Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20250804_091709.jpg 20250804_091713.jpg IMG_20250429_191100.jpg IMG_20250429_191041.jpg Screenshot_20250429192650_Zalo.jpg Screenshot_20250429192640_Zalo.jpg Screenshot_20250429192616_Zalo.jpg Screenshot_20250429192614_Zalo.jpg Screenshot_20250429192514_Zalo.jpg Screenshot_20250429192457_Zalo.jpg Screenshot_20250429192452_Zalo.jpg 6521876033405.flv Z6521227479714_1cf0015392f2bba29612a89e1bceda90.jpg Z6522660195256_9bfb0af21eb524d3563a61ca79be02cf.jpg 6521892755438.flv 6520164215044.flv 6519240728246.flv 6519174415495.flv 6519136618882.flv 6519051531663.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bộ 4 mã đề kiểm tra học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:17' 09-12-2013
    Dung lượng: 618.7 KB
    Số lượt tải: 477
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU
    TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THAN UYÊN

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
    Năm học: 2013-2014
    Môn: Hóa học 10
    (Thời gian làm bài: 45 phút)

    
    Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
    Lớp:
    Mã đề thi 132
    
    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
    Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................



    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    
    A
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    B
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    D
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    
    A
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    B
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    C
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    D
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    Câu 1: Cation X2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc
    A. chu kì 2, nhóm VIIIA. B. chu kì 2, nhóm VIA.
    C. chu kì 3, nhóm IIA. D. chu kì 2, nhóm IIA.
    Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?
    A. Cả X và Y đều là kim loại. B. Cả X và Y đều là phi kim.
    C. X là phi kim còn Y là kim loại. D. X là kim loại còn Y là phi kim.
    Câu 3: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
    A. số electron hóa trị. B. số electron lớp ngoài cùng.
    C. số lớp electron. D. số phân lớp electron.
    Câu 4: Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi yếu tố nào dưới đây?
    A. Số proton. B. Số electron hoá trị. C. Số lớp electron. D. Số nơtron.
    Câu 5: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có dạng RH4. Trong oxit cao nhất với oxi, R chiếm 46,67% khối lượng. R là nguyên tố nào dưới đây?
    A. C. B. Si. C. Pb. D. Sn.
    Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. A và B là các nguyên tố
    A. Mg và Cl. B. Si và Br. C. Al và Cl. D. Al và Br.
    Câu 7: Nguyên tử khối TB của đồng là 63,54. Trong tự nhiên, đồng tồn tại 2 loại đồng vị là  và . Thành phần phần trăm  theo số nguyên tử là
    A. 27%. B. 26,7%. C. 26,3%. D. 73%.
    Câu 8: Chọn câu trả lời đúng trong các phát biểu sau:
    Trong phản ứng hóa học, nguyên tử nguyên tố kim loại
    A. bị khử. B. bị oxi hóa.
    C. nhận electron. D. nhận electron và bị khử.
    Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
    A. Sự khử là sự mất hay cho electron. B. Sự oxi hoá là sự mất electron.
    C. Chất khử là chất nhường electron. D. Chất oxi hoá là chất thu electron.
    Câu 10: Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa
    A. electron chung và hạt nhân nguyên tử. B. các anion.
    C. cation và electron tự do. D. cation và anion.
    Câu 11: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
    A. các hạt proton và nơtron. B. các hạt electron.
    C. các hạt electron và proton. D. các hạt proton.
    Câu 12: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
    A. Phản ứng oxi hoá − khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓