Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bộ 4 mã đề kiểm tra học kì 1 số 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:23' 09-12-2013
Dung lượng: 565.7 KB
Số lượt tải: 364
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:23' 09-12-2013
Dung lượng: 565.7 KB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LAI CHÂU
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THAN UYÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Năm học: 2013-2014
Môn: Hóa học 11
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 108
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
Câu 1: Phân đạm Amoni: NH4NO3, (NH4)2SO4 , làm cho đất
A. Giảm độ chua của đất B. Không ảnh hưởng đến độ chua của đất
C. Tăng độ chua của đất D. Làm xốp đất
Câu 2: Trong các hợp chất hoá học, Nitơ thường có số Oxi hoá:
A. -2; +2; +4; +6
B. 1; 2; 3; 4; 5; 6
C. -3; +1; +2; +3; +4; +5
D. +1; +2; +3; +4; -4
Câu 3: Chất Y có tính chất sau: - Không màu, rất độc. Cháy trong không khí với ngọn lửa xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.Y có thể là:
A. Cl2 B. CO2 C. H2 D. CO
Câu 4: Liên kết đôi gồm 1 liên kết pi và một liên kết xichma, liên kết nào bền hơn?
A. Cả hai dạng liên kết đều không bền B. Liên kết pi bền hơn liên kết xichma
C. Liên kết xichma bền hơn liên kết pi D. Cả hai dạng liên kết đều bền như nhau
Câu 5: Hai chất CH3 - CH2 - OH và CH3 - O - CH3 khác nhau về đặc điểm gì?
A. Công thức phân tử B. Số nguyên tử Cacbon
C. Công thức cấu tạo D. Tổng số liên kết cộng hoá trị
Câu 6: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 là
A. 111,11 tấn B. 10 tấn C. 10,526 tấn D. 9,5 tấn
Câu 7: Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hyđrocacbon và oxi lần lượt bằng 54,54%; 9,10%; 36,36%. Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol. Công thức phân tử nào ứng với hợp chất X
A. C4H10O B. C4H10O2 C. C5H12O D. C4H8O2
Câu 8: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để phân biệt ba chất bột màu trắng: NaCl; Na2CO3; BaCO3
A. K2SO4 B. H2SO4 C. HCl D. Ba(OH)2
Câu 9: Cho 150ml dung dịch HCl 0,02M trộn với 500ml dung dịch NaOH 0,018 M được dung dịch có pH bằng:
A. 12 B. 2,04 C. 13,5 D. 11,96
Câu 10: Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện ly mạnh:
A. H2SO4,NaCl,KNO3, H2CO3 B. H2SO4,NaCl,KNO3,Ba(NO3)2
C. HNO3,Cu(NO3)2,H2O, H3PO4 D. CaCl2,CuSO4,CH3COOH, HNO3
Câu 11: Để tạo kết tủa Al(OH)3; Fe(OH)3; Cu(OH)2; Zn(OH)2 từ dung dịch muối của các kim loại đó, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A. Dung dịch NaOH và NH3 lấy dư B. Dung dịch NaOH vừa đủ
C. Cả a và b D. Dung dịch NH3 vừa đủ
Câu 12: Cho phản ứng : FeO + HNO3 M + NO + H2O. Chất M có
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THAN UYÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Năm học: 2013-2014
Môn: Hóa học 11
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Lớp:
Mã đề thi 108
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: .............................
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
21
22
23
24
25
26
27
28
A
B
C
D
Câu 1: Phân đạm Amoni: NH4NO3, (NH4)2SO4 , làm cho đất
A. Giảm độ chua của đất B. Không ảnh hưởng đến độ chua của đất
C. Tăng độ chua của đất D. Làm xốp đất
Câu 2: Trong các hợp chất hoá học, Nitơ thường có số Oxi hoá:
A. -2; +2; +4; +6
B. 1; 2; 3; 4; 5; 6
C. -3; +1; +2; +3; +4; +5
D. +1; +2; +3; +4; -4
Câu 3: Chất Y có tính chất sau: - Không màu, rất độc. Cháy trong không khí với ngọn lửa xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.Y có thể là:
A. Cl2 B. CO2 C. H2 D. CO
Câu 4: Liên kết đôi gồm 1 liên kết pi và một liên kết xichma, liên kết nào bền hơn?
A. Cả hai dạng liên kết đều không bền B. Liên kết pi bền hơn liên kết xichma
C. Liên kết xichma bền hơn liên kết pi D. Cả hai dạng liên kết đều bền như nhau
Câu 5: Hai chất CH3 - CH2 - OH và CH3 - O - CH3 khác nhau về đặc điểm gì?
A. Công thức phân tử B. Số nguyên tử Cacbon
C. Công thức cấu tạo D. Tổng số liên kết cộng hoá trị
Câu 6: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 là
A. 111,11 tấn B. 10 tấn C. 10,526 tấn D. 9,5 tấn
Câu 7: Hợp chất X có phần trăm khối lượng cacbon, hyđrocacbon và oxi lần lượt bằng 54,54%; 9,10%; 36,36%. Khối lượng mol phân tử của X bằng 88,0 g/mol. Công thức phân tử nào ứng với hợp chất X
A. C4H10O B. C4H10O2 C. C5H12O D. C4H8O2
Câu 8: Dung dịch nào sau đây có thể dùng để phân biệt ba chất bột màu trắng: NaCl; Na2CO3; BaCO3
A. K2SO4 B. H2SO4 C. HCl D. Ba(OH)2
Câu 9: Cho 150ml dung dịch HCl 0,02M trộn với 500ml dung dịch NaOH 0,018 M được dung dịch có pH bằng:
A. 12 B. 2,04 C. 13,5 D. 11,96
Câu 10: Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện ly mạnh:
A. H2SO4,NaCl,KNO3, H2CO3 B. H2SO4,NaCl,KNO3,Ba(NO3)2
C. HNO3,Cu(NO3)2,H2O, H3PO4 D. CaCl2,CuSO4,CH3COOH, HNO3
Câu 11: Để tạo kết tủa Al(OH)3; Fe(OH)3; Cu(OH)2; Zn(OH)2 từ dung dịch muối của các kim loại đó, người ta có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A. Dung dịch NaOH và NH3 lấy dư B. Dung dịch NaOH vừa đủ
C. Cả a và b D. Dung dịch NH3 vừa đủ
Câu 12: Cho phản ứng : FeO + HNO3 M + NO + H2O. Chất M có
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất