Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20250804_091709.jpg 20250804_091713.jpg IMG_20250429_191100.jpg IMG_20250429_191041.jpg Screenshot_20250429192650_Zalo.jpg Screenshot_20250429192640_Zalo.jpg Screenshot_20250429192616_Zalo.jpg Screenshot_20250429192614_Zalo.jpg Screenshot_20250429192514_Zalo.jpg Screenshot_20250429192457_Zalo.jpg Screenshot_20250429192452_Zalo.jpg 6521876033405.flv Z6521227479714_1cf0015392f2bba29612a89e1bceda90.jpg Z6522660195256_9bfb0af21eb524d3563a61ca79be02cf.jpg 6521892755438.flv 6520164215044.flv 6519240728246.flv 6519174415495.flv 6519136618882.flv 6519051531663.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Dap_An_Casio_du_bi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:39' 12-07-2013
    Dung lượng: 250.5 KB
    Số lượt tải: 120
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KHU VỰC GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    NĂM 2008
    HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: HÓA HỌC Lớp 12 cấp THPT
    (HDC gồm 08 trang) Thời gian thi: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

    Câu 1.
    CÁCH GIẢI
    KẾT QUẢ
    ĐIỂM
    
    
    Cấu hình đầy đủ của X là
    [Kr] 5s24d105p5. ( số ZX = 53 = số proton
    Mặt khác:  1,3692 ( nX = 74
    ( AX = pX + nX = 53 + 74 = 127
    = 3,7 ( nY = 20
    X + Y ( XY
    4,29 18,26
    (  (  ( Y = 39
    ( AY = pY + nY
    ( 39 = pY + 20 ( pY = 19 hay ZY = 19
    Cấu hình electron của Y là [Ar] 4s1
    

    số ZX = 53












    pY = 19

    [Ar] 4s1
    

    1,0



    1,0






    1,0

    1,0

    1,0
    
    Câu 2:

    CÁCH GIẢI
    KẾT QUẢ
    ĐIỂM
    
    
    ( Hằng số phóng xạ: k =  = 
    Niên đại của mẩu than t =  = 973,88 (năm)
    




    t = 973,88 (năm)


    
    2,0



    3,0


    
    
    Câu 3:
    CÁCH GIẢI
    KẾT QUẢ
    ĐIỂM
    
    
    Đặt % lượng Oxi = a thì % lượng Hidro = 57,37 – a
    Ta có: tỷ lệ số nguyên tử
    Al : Si : O : H = 
    Mặt khác: phân tử khoáng chất trung hòa điện nên
    Giải phương trình cho a = 55,82

    Suy ra,
    Al : Si : O : H =  = 2 : 2 : 9 : 4
    Vậy công thức khoáng chất: Al2Si2O9H4
    hay Al2O3.2SiO2.2H2O (Cao lanh)
    






    a = 55,82





    Al : Si : O : H =
    2 : 2 : 9 : 4

    Al2O3.2SiO2.2H2O
    



    1,0


    2,0



    1,0



    1,0
    
    
    Câu 4: Sắt dạng ( (Fe() kết tinh trong mạng lập phương tâm khối, nguyên tử có bán kính r = 1,24 Å. Hãy tính:
    a) Số nguyên tử trong một tế bào sơ đẳng
    b) Cạnh a của tế bào sơ đẳng
    c) Tỉ khối của Fe theo g/cm3.
    d) Khoảng cách ngắn nhất giữa hai nguyên tử Fe

    CÁCH GIẢI
    KẾT QUẢ
    ĐIỂM
    
    
    ( a) Mạng tế bào cơ sở của Fe (hình vẽ)

    Theo hình vẽ, số nguyên tử Fe là
    ( Ở tám đỉnh lập phương = 8 ( = 1
    ( Ở tâm lập phương = 1
    Vậy tổng số nguyên tử Cu chứa trong tế bào sơ đảng = 1 + 1 = 2 (nguyên tử)

    b) Từ hình vẽ, ta có: AD2 = a2 + a2= 2a2
    xét mặt ABCD: AC2 = a2 + AD2 = 3a2
    mặt khác, ta thấy AC = 4r = a
    nên a =  =  = 2,85 Å
    c) Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 nguyên tử là đoạn AE:
    AE =  =  = 2,468 Å
    d) + 1 mol Fe = 56 gam
    + Thể tích của 1 tế bào cơ sở = a3 chứa 2 nguyên tử Fe
    + 1 mol Fe có NA = 6,02 (1023 nguyên tử
    Khối lượng riêng d = 
    = 2 ( = 7,95 g/cm3

    







    2 (nguyên tử)






    a = 2,85 Å

    Kcách = 2,468 Å






    Khối lượng riêng:
    d = 7,95 g/cm3
    







    1,0






    1,0

    1,0


    1,0





    1,0
    
    
    Câu 5:

    CÁCH GIẢI
    KẾT QUẢ
    ĐIỂM
    
    
    ( Thể tích của 1 mol Fe =  = 7,097 cm3.
    một mol Fe chứa NA = 6,02 (1023 nguyên tử Fe
    Theo độ đặc khít, thể tích của 1 nguyên tử Fe = 
    =
     
    Gửi ý kiến