Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG1657.JPG Giao_duc_ki_nang_song.jpg 82110216_2417332135246628_3411654529379205120_o.jpg 82075739_2418362085143633_285833500932702208_o.jpg 75375661_2378472285799280_5077207606561341440_o.jpg 57555555_2204879986491845_5971589508926275584_o.jpg 57503100_2204881266491717_1983216585040461824_o.jpg 55764124_2189063951406782_91012925392683008_o.jpg 54800282_2189064098073434_2740231216937566208_o.jpg 50515066_2146103729036138_4345416471485087744_o.jpg 46485371_2107524076227437_7094349884869836800_o.jpg 42467766_2075136536132858_352274119561052160_o.jpg 40683766_2063801220599723_2072828775569031168_o.jpg 20190104_144228.jpg 14595591_195927704182939_7679005812297165882_n.jpg 14681706_624625671052415_4435173078414665045_n.jpg 14732235_624625521052430_3467830011566039354_n.jpg 14721498_624625364385779_3496245458894726611_n.jpg 14708323_624625204385795_8688516814328038657_n.jpg 14695338_624625551052427_6825205678047965466_n.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra Vật Lý 12 (chọn )

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quân
    Ngày gửi: 18h:07' 11-02-2009
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN vật lý NVQ 2009
    Thời gian làm bài: 15 phút; (11 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Câu 1: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2= ¾ v1 . Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là
    A. 1,00 μm B. 1,45 μm C. 0,42 μm D. 0,90 μm
    Câu 2: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này A. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
    B. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
    C. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
    D. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
    Câu 3: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβ của dãy
    Banme (Balmer), λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pasen (Paschen) trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa λα , λβ , λ1 là
    A. λ1 = λα - λβ B. λ1 = λα + λβ C. 1/λ1= 1/ λα - 1/ λβ D. 1/λ1= 1/ λα+ 1/ λβ
    Câu 4: Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là
    A. ánh sáng nhìn thấy. B. tia Rơnghen C. tia hồng ngoại D. tia tử ngoại
    Câu 5: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song
    gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
    A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    B. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
    C. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
    D. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    Câu 6: Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron)
    ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì
    A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.
    B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
    C. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
    D. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
    Câu 7: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng E m = −0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E n = −13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng A. 0,0974 μm B. 0,4860 μm. C. 0,6563 μm D. 0,4340 μm
    Câu 8: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
    B. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
    C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử. D. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.
    Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
    A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    B. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
    C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
    D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường
    đó đối với ánh sáng tím.
    Câu 10:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓