Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.jpg 9.jpg 8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 13.jpg 12.jpg 10.jpg 11.jpg 9.jpg 9.jpg 8.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề KT học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Huy Lanh
    Ngày gửi: 22h:07' 07-05-2024
    Dung lượng: 26.4 KB
    Số lượt tải: 328
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH&THCS PHONG ĐÔNG
    Đề kiểm tra HKII. Năm học 2023-2024
    Môn: Khoa học
    Lớp 4A……Điểm…………………………
    Thời gian: 40 phút
    Họ và tên:………………………………….
    Ngày kiểm tra: …/05/2024
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô) giáo
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    …………………………………………………………….

    Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng nhất và trả lời các câu hỏi dưới đây:
    Câu 1. Loại nấm nào có hại đối với đời sống con người? (1 điểm)
    a. Nấm rơm
    b. Nấm kim châm
    c. Nấm mốc
    d. Nấm men
    Câu 2. Loại nấm nào được sử dụng làm thuốc trong y học cổ truyền? (1 điểm)
    a. Nấm rơm
    b. Nấm linh chi.
    c. Nấm mỡ.
    d. Nấm độc đỏ.
    Câu 3. Thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất bột đường? (1 điểm)
    a. Cơm tẻ.
    b. Thịt gà.
    c. Thịt heo.
    d. Tôm sú.
    Câu 4. Loại thực phẩm nào không nên ăn nhiều?
    a. Ngũ cốc.
    b. Trái cây, quả chín.
    c. Rau xanh.
    d. Đường, đồ ngọt.
    Câu 5. Nguyên nhân nào gây ra bệnh thừa cân, béo phì? (1 điểm)
    a. Ăn nhiều rau xanh.
    b. Ăn nhiều trái cây, quả chín.
    c. Ăn mặn.
    d. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động.
    Câu 6. Việc nào nên làm, việc nào không nên làm để phòng tránh đuối nước? (1,5 diểm)
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………..

    Câu 7. Thức ăn của động vật và con người được lấy từ đâu ? (1 điểm)
    a. Từ thực vật.
    b. Từ thực vật và động vật khác.
    c. Từ động vật.
    d. Từ môi trường mặt trời.
    Câu 8. Việc làm nào sau đây để giữ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên ? (1 điểm) 
    a. Trồng, chăm sóc cây xanh.
    b. Vứt rác xuống ao, hồ, sông....
    c. Săn bắt chim, thú rừng.
    d. Chặt phá, khai thác rừng quá mức.
    Câu 9. Em hãy viết một chuỗi thức ăn mà em biết? (1,5 điểm)
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………….

    Đáp án.
    Câu
    Ý

    1
    c

    2
    b

    3
    a

    4
    d

    5
    d

    7
    b

    8
    a

    Câu 6.
    - Việc nên làm: học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và
    người lớn giám sát; thực hiện đúng quy định về an toàn khi tham gia giao thông đường
    thuỷ; che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước.
    - Việc không nên làm: chơi đùa gần ao, hồ, sông, suối, biển; đi bơi ở ao hồ, sông,
    suối, biển; đi qua, lại gần nơi có dòng nước lớn, các nơi ngập nước.
    Câu 9.
    Ví dụ. Lúa
    Chuột
    Mèo
     
    Gửi ý kiến