Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.jpg 9.jpg 8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 13.jpg 12.jpg 10.jpg 11.jpg 9.jpg 9.jpg 8.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng thị hoài nga
    Ngày gửi: 09h:11' 23-12-2023
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 663
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT TRẤN YÊN
    TRƯỜNG TH&THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học: 2022- 2023

    Mạch kiến thức,kĩ Số câu và
    năng

    Số học

    Hình học

    Tổng

    số điểm

    Mức 1
    TN
    KQ

    Mức 2

    TL

    TN
    KQ

    TL

    Mức 3
    TN
    KQ

    TL

    Số câu

    4

    1

    2

    1

    1

    Câu số

    1,2,3,5

    9

    4, 6

    8

    10

    Số điểm

    4,0

    1,0

    2,0

    1,0

    Số câu

    1

    Câu số

    7

    Số điểm

    1,0

    Số câu
    Số điểm

    Tổng
    TN
    KQ

    TL

    6

    4

    1,0

    6,0

    4,0

    4

    2

    2

    1

    1

    6

    4

    4,0

    2,0

    2,0

    1,0

    1,0

    6,0

    4,0

    TRƯỜNG TH &THCS SỐ 1 LƯƠNG THỊNH

    Họ và tên: …...........................…………

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 20…-20….
    Môn: Toán

    Lớp: 1….

    Thời gian: 40 phút
    (Không kể thời gian phát đề)
    Nhận xét của giáo viên

    Điểm

    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………….

    Câu 1. Kết quả của 9 - 3 – 0 là ? (1,0 điểm) (M1) 
    A. 6

    B. 5

    C. 7

    D. 4

    Câu 2: Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3 (1,0 điểm) (M1) 
    A. 1 và 2

    B. 2 và 0

    C. 5 và 2

    D. 1 và 4

    Câu 3. Cho các số: 0 ,1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Số ở giữa 6 và 8 là: (1,0 điểm) (M1)  
    A. 10

    B. 5

    C. 7

    D. 3

    Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.  (1,0 điểm) (M2))
    5+1+3=9
    7 + 3 - 3 =7
    10 - 4 - 2 = 4

    9 - 6 + 1 = 3

    Câu 5. Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7 (1,0 điểm) (M1))
    a, Số bé nhất là: .......
    b, Số lớn nhất là: ........
    Câu 6.  Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1,0 điểm) (M2) 
    4 + 5 – 2 = ?               
    A. 7                     B. 5                           C . 6      
    Câu 7. Nối với hình thích hợp (1,0 điểm) (M1)
    Hình tròn
    Hình vuông
    Hình tam giác

    Câu 8. Viết các số 3; 9; 7; 0; 5: (1,0 điểm) (M2)
    a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………...................................................................

    b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ..............................................................................
    Câu 9. Tính: (1,0 điểm) (M1)
    9 - 2 =…..
    6 + 3 + 1 = ……

    7 + 3 = ……
    10 - 6 + 4 = ……

    Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1,0 điểm) (M3)

    ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
    Năm học : 2022- 2023

    Câu 1. Kết quả của 9 - 3 – 0 là ? (1,0 điểm) (M1) 

    A. 6

    B. 5

    A

    C. 7

    D. 4

    Câu 2: Cho các số: 1, 2, 0, 4, 5. Tìm 2 số cộng lại bằng 3 (1,0 điểm) (M1) 
    A 1 và 2
    A.

    B. 2 và 0

    C. 5 và 2

    D. 1 và 4

    Câu 3. Cho các số: 0 ,1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Số ở giữa 6 và 8 là: (1,0 điểm) (M1)  
    A. 10

    B. 5

    C.
    C 7

    Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.  (1,0 điểm) (M2))
    5+1+3=9
    7 + 3 - 3 =7
    Đ
    10 - 4 - 2 = 4

    Đ

    9 - 6 + 1 = 3

    D. 3

    Đ
    S

    Câu 5. Cho các số: 3,1, 0, 6, 8, 10 ,7 (1,0 điểm) (M1))
    a, Số bé nhất là: 0.
    b, Số lớn nhất là: .10.
    Câu 6.  Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (1,0 điểm) (M2) 
    4 + 5 – 2 = ?               
    A.
    A 7                     B. 5                           C . 6      
    Câu 7. Nối với hình thích hợp (1,0 điểm) (M1)
    Hình tròn
    Hình vuông
    Hình tam giác

    Câu 8. Viết các số 3; 9; 7; 0; 5: (1,0 điểm) (M2)
    a, Theo thứ tự từ bé đến lớn: 0, 3, 5, 7, 9
    b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 7, 5, 3, 0
    Câu 9. Tính: (1,0 điểm) (M1)
    9 - 2=7
    6 + 3 + 1 = 10

    7 + 3 = 10
    10 - 6 + 4 = 8

    Câu 10. Xem tranh rồi viết phép tính thích hợp: (1,0 điểm) (M3)

    5

    -

    1

    =

    4

    5

    +
    2

    2

    =

    7
     
    Gửi ý kiến