Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.jpg 9.jpg 8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 13.jpg 12.jpg 10.jpg 11.jpg 9.jpg 9.jpg 8.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Tam
    Ngày gửi: 19h:58' 16-05-2024
    Dung lượng: 216.2 KB
    Số lượt tải: 575
    Số lượt thích: 0 người
    Trường :
    Lớp: 2….
    Họ tên : ............................................

    Điểm

    Kí và ghi rõ
    họ tên

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN : TOÁN

    Giáo viên nhận xét ưu điểm, hạn chế
    ………………………………………………….
    …………………………………………………
    …………………………………………………

    I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
    * Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1. Số liền trước của số 80 là : (0.5 điểm)
    A. 70
    B. 79
    C. 81
    Câu 2: Số gồm Năm trăm, hai chục và bảy đơn vị là : (0.5 điểm)
    A. 520
    B. 572
    C. 527
    Câu 3: Tổng của 783 và 5 là: (0.5 điểm)
    A. 588
    B. 788
    C. 528
    Câu 4: Kết quả của phép tính 72kg – 35kg là: (0.5 điểm)
    A. 37
    B. 37kg
    C. 47kg
    Câu 5: 6dm = ….. cm (0.5 điểm)
    A. 60
    B. 600
    C. 7
    Câu 6: Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (0.5 điểm)

    A. 1 kg
    Câu 7:

    B. 2 kg

    C. 3 kg

    3 giờ 15 phút còn được gọi là: (0.5điểm)

    A. 15 giờ 15 phút

    B. 16 giờ 15 phút

    C. 13 giờ 15 phút

    Câu 8: Hình bên có: (1 điểm)
    a. Có… hình tứ giác.
    b. Có…. hình tam giác.
    Câu 9: Mỗi đĩa có 2 cái bánh. Hỏi 6 đĩa có bao nhiêu cái bánh ? (0.5điểm)
    A. 10

    B. 11

    C. 12

    Phần 2: Tự luận (5 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
    607 + 143

    82 – 27

    590 – 90

    65 + 314

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    …………………………………

    Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
    756

    750 + 16

    569

    178

    99

    65

    500 + 69
    123

    Câu 3: Một trường tiểu học có 359 học sinh, trong đó có 168 học sinh nữ. Hỏi trường
    tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam? (2 điểm)
    Bài giải

    BẢNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 2 - MÔN TOÁN LỚP 2
    Mạch kiến
    thức
    1. Số học và
    phép tính
    2.
    Đại
    lượng và đo
    đại lượng.
    3. Hình học
    4. Yếu tố
    xác
    suất,
    thống kê

    Tổng số
    câu

    Tổng số điểm

    Tỉ lệ %

    Số câu
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số

    Mức 1

    Mức 2

    TN

    TL

    2
    1,2
    1
    2
    3,5,7

    2
    1
    2

    Số điểm

    1,5

    Mức 3

    TN

    TL

    2
    4,9,6

    2
    3
    2
    1
    8a

    1,5

    0,5

    Số câu
    Câu số
    Số điểm
    Số câu
    Câu số
    Số điểm

    TN

    Tổng
    TL

    TN

    TL

    1
    2
    1

    2

    5

    4
    4

    2
    1

    2
    1
    8b
    0.5

    1
    1

    6

    5

    1

    4,5
    45%

    4
    40%

    1,5
    15%

    ĐÁP ÁN
    I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):
    Câu 1
    (0.5 đ)
    B

    Câu 2
    (0.5 đ)
    C

    Câu 3
    (0.5 đ)
    B

    Câu 4
    (0.5 đ)
    B

    Câu 5
    (0.5 đ)
    A

    Câu 6
    (0.5 đ)
    B

    Câu 8: (0.5 đ) Có 4 hình tứ giác
    (0.5 đ)Có 2 hình tam giác
    Phần 2: Tự luận (5 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính kết quả (2 điểm)
    Mỗi phép tính đúng đạt 0,5 điểm.
    Câu 2: Điền dấu: >, <, = (1 điểm)
    Mỗi phép tính đúng đạt 0,25 điểm
    Câu 3 (2 điểm)
    Bài giải
    Trường tiểu học đó có số học sinh nam là: (0,5 điểm)
    359 – 168 = 191 ( học sinh) (1 điểm)
    Đáp số : 191 học sinh (0,5 điểm)

    Câu 7
    (0.5 đ)
    A

    Câu 9
    (1 đ)
    C
     
    Gửi ý kiến