Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.jpg 9.jpg 8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 13.jpg 12.jpg 10.jpg 11.jpg 9.jpg 9.jpg 8.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Phượng
    Ngày gửi: 16h:01' 08-05-2026
    Dung lượng: 317.5 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    (Đề thi gồm 03 trang)

    KỲ THI KHẢO SÁT HK II NĂM HỌC 2025-2026
    Môn thi: Vật lí 10
    Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
    Mã đề thi: 123

    Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………………………………………
    Số báo danh: …………………………………………………………………………………………….

    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
    18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
    Câu 1: Véctơ động lượng là véctơ
    A. cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc.
    B. có phương hợp với véctơ vận tốc một góc α bất kỳ.
    C. có phương vuông góc với véctơ vận tốc.
    D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
    Câu 2: Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì
    A. gia tốc của vật tăng gấp đôi.
    B. động lượng của vật tăng gấp đôi
    C. động năng của vật tăng gấp đôi.
    D. thế năng của vật tăng gấp đôi.
    Câu 3: Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn
    vận tốc của chúng?
    A. vận tốc của vật 1 lớn hơn.
    B. vận tốc của vật 1 nhỏ hơn.
    C. vận tốc của chúng bằng nhau.
    D. Chưa kết luận được.
    Câu 4: Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
    A. hệ có ma sát.
    B. hệ không có ma sát.
    C. hệ kín có ma sát.
    D. hệ cô lập.
    Câu 5: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ và giữa tốc độ góc với tần số trong
    chuyển động tròn đều là
    2
    A.  =
    B.
    .
    ;  = 2 f .
    T
    C.

    .

    D.

    .

    Câu 6: Trái Đất quay một vòng quanh trục của nó mất 24 giờ.
    Tốc độ góc của Trái Đất quay trục của nó là
    A. 7, 27.10-4 rad/s.
    B. 7, 27.10-5 rad/s.
    C. 6, 2.10-6 rad/s.
    D. 5,42.10-5 rad/s.

    Câu 7: Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài là v, tốc độ góc là ω. Gia tốc
    hướng tâm aht có biểu thức:

    v2
    .
    B.
    C. aht =  R 2 .
    D.
    R
    Câu 8: Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?
    A. A là vectơ vận tốc, B là vectơ gia tốc.
    B. B là vectơ vận tốc, A là vectơ gia tốc.
    C. B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.
    A. C là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.
    A. aht =

    Trang 1/3 - Mã đề thi 123

    Câu 9: Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa và có bán kính 100 m. Độ
    lớn gia tốc hướng tâm của xe là
    A. 0,1 m/s2.
    B. 12,96 m/s2.
    C. 0,36 m/s2.
    D. 1 m/s2.
    Câu 10: Lực đàn hồi không có đặc điểm gì sau đây?
    A. Ngược hướng với biến dạng.
    B. Tỉ lệ với độ biến dạng.
    C. Không có giới hạn
    D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
    Câu 11: Một lò xo có hệ số đàn hồi k và độ biến dạng ∆l . Biểu thức tính độ lớn của lực đàn hồi của lò
    xo là
    A. Fđh = k

    .

    B. Fđh =

    .

    C. Fđh =

    .

    D. Fđh = k2.

    .

    Câu 12: Với cùng một viên gạch ta có 3 cách đặt như hình.

    Nhận xét nào sau đây là không đúng?
    A. Trong cả ba cách thì áp lực bằng nhau vì trọng lượng viên gạch không đổi.
    B. Cách a có áp suất lớn nhất vì diện tích tiếp xúc nhỏ nhất.
    C. Cách c có áp suất nhỏ nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.
    D. Cách b có áp suất nhỏ nhất vì diện tích tiếp xúc lớn nhất.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
    b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
    Câu 1: Cho một chiếc đu quay có bán kính R = 1m quay quanh một
    trục cố định. Thời gian quay hết 1 vòng là 0,5 s.
    a. Chu kì quay là 0,5 s.
    b. Tốc độ dài của điểm ngoài cùng đu quay là 4π m/s.
    c. Tốc độ góc của chuyển động quay là  (rad/s).
    d. Gia tốc hướng tâm của điểm ngoài cùng đu quay là 16 2
    m/s2 .

    Câu 2: Treo vật A có khối lượng m vào lò xo nh, khi vật A cân bằng
    thì lò xo dãn đoạn là x. Treo thêm vật B vào lò xo đang thì khi hệ vật
    (A+B) cân bằng thì lò xo dãn đoạn 2x như hình vẽ.
    a. Khi treo vật A vào lò xo, lực đàn hồi tác dụng lên vật A khi vật A
    cân bằng có hướng thẳng đứng lên trên.
    b. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên hệ vật (A+B) khi hệ cân bằng lớn
    gấp hai lần độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật A khi vật A cân bằng.
    c. Khối lượng vật B là 2m.
    d. Biết khối lượng vật A là 500 g. Độ cứng lò xo k = 100 N/m. Lấy g =
    10 m/s2. Đoạn dãn x = 5 cm.

    Trang 2/3 - Mã đề thi 123

    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
    Câu 1. Độ lớn động lượng của một xe buýt khối lượng 3 tấn đang chuyển
    động với tốc độ 20 m/s là x.102 kg.m/s. Giá trị của x là bao nhiêu ? ( kết
    quả làm tròn đến hàng đơn vị)

    Câu 2. Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài
    2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là bao nhiêu Newton ?
    Câu 3. Tác dụng lực kéo có độ lớn 100 N lên lò xo nhẹ nằm
    ngang đang ở trạng thái tự nhiên. Lò xo bị dãn đoạn 10 cm
    như hình vẽ. Độ cứng của lò xo là bao nhiêu N/m ?
    Câu 4: Một người nặng 50 kg đứng trên mặt đất nằm ngang. Biết diện tích tiếp xúc
    của mỗi bàn chân với đất là 0,015 m2. Lấy g = 9,8 m/s2. Tính áp suất người đó tác
    dụng lên mặt đất khi người này đứng cả hai chân, lấy theo đơn vị 103 Pa?
    (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

    PHẦN IV. Tự luận
    Câu 1. Một viên đạn pháo khối lượng
    với vận tốc

    bay ngang

    dọc theo đường sắt và cắm vào toa xe

    chở cát có khối lượng

    tấn, đang chuyển động với tốc độ

    h.
    a. Độ lớn động lượng của viên đạn trước va chạm.
    b. Độ lớn động lượng của toa xe cát chở cát trước va chạm.
    c. Vận tốc của hệ ngay sau va chạm.
    d. Do va chạm của hệ là va chạm mềm, động nặng của hệ không được bảo toàn, phần động năng giảm
    của hệ biến thành nhiệt năng. Tính độ giảm động năng của hệ.
    Câu 2. Con lắc đạn đạo là thiết bị được sử dụng để đo tốc độ của viên
    đạn. Viên đạn được bắn vào một khúc gỗ lớn treo lơ lửng bằng dây
    nhẹ, không dãn. Sau khi va chạm, viên đạn ghim vào trong khối gỗ.
    Sau đó, toàn bộ hệ khối gỗ và viên đạn chuyển động như một con lắc
    lên độ cao h. Xét viên đạn có khối lượng
    , khối gỗ có khối
    lượng

    . Lấy
    . Bỏ qua sức cản
    của không khí. Tính độ lớn vận tốc của hệ đạn và gỗ ngay sau va
    chạm.
    ----------HẾT---------

    Trang 3/3 - Mã đề thi 123
     
    Gửi ý kiến