Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
de thi HSG hoa 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:09' 12-07-2013
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 663
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:09' 12-07-2013
Dung lượng: 136.5 KB
Số lượt tải: 663
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CHỌN HSG KHỐI 10
Thời gian: 180phút
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 448ml khí SO2 ở đktc và 32g muối sunfat khan. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính m.
Câu 2: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với hiđro là 24, sau khi đun nóng với chất xúc tác thích hợp và đưa về nhiệt độ ban đầu thì thu được một hỗn hợp khí mới có tỷ khối so với hiđro là 30.
a). Tính thành phần phần trăm theo thể tích của các hỗn hợp khí trước và sau phản ứng.
b). Tính hiệu suất của phản ứng.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn a mol một kim loại R (hoá trị n không đổi) bằng dung dịch có chứa a mol H2SO4 thì vừa đủ thu được 31,2g muối sunfat của kim loại R và một lượng khí X. Lượng khí X này vừa đủ làm mất màu 500ml dung dịch Br2 0,2M. Xác định kim loại M.
Câu 4: Hợp chất A có công thức RX trong đó R chiếm 22,33% về khối lượng. Tổng số p,n,e trong A là 149. R và X có tổng số proton bằng 46 . Số nơtron của X bằng 3,75 lần số nơtron của R.
a)Xác định CTPT của A.
b)Hỗn hợp B gồm NaX, NaY, NaZ(Y và Z là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp của X).
+ Khi cho 5,76 gam hh B tác dụng với dd Br2 dư rồi cô cạn sản phẩm được 5,29 g muối khan.
+Nếu cho 5,76 gam hh B vào nước rồi cho phản ứng với khí Cl2 sau một thời gian cô cạn s/phẩm thu được 3,955 g muối khan trong đó có 0,05 mol ion Cl-.
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp B.
Câu6 : Cho các ptrình phản ứng sau đây:
A1 ( A2 + A3 + A4
A1 A2 + A4
A3 A2 + A4
A1 + Zn + H2SO4 ( A2 + ZnSO4 + H2O
A3 + Zn + H2SO4 ( A2 + ZnSO4 + H2O
A1 + A2 + H2SO4 ( A5 + NaHSO4 + H2O
A5 + NaOH ( A2 + A6 + H2O
A6 A1 + A2
Biết: Trong điều kiện thường A4, A5 là các chất khí
A1 có chứa 21,6% Na theo khối lượng
A3 có chứa 18,78% Na theo khối lượng
A, A3 là hợp chất của Clo.
Câu 7 : Nguyên tố A có 4 loại đồng vị có các đặc điểm sau:
+Tổng số khối của 4 đồng vị là 825.
+Tổng số nơtron đồng vị A3 và A4 lớn hơn số nơtron đồng vị A1 là 121 hạt.
+Hiệu số khối của đồng vị A2 và A4 nhỏ hơn hiệu số khối của đồng vị A1 và A3là 5 đơn vị .
+Tổng số phần tử của đồng vị A1 và A4 lớn hơn tổng số hạt không mang điện của đồng vị A2 và A3 là 333 .
+Số khối của đồng vị A4 bằng 33,5% tổng số khối của ba đồng vị kia .
a)Xác định số khối của 4 đồng vị và số điện tích hạt nhân của nguyên tố A .
b)Các đồng vị A1 , A2 , A3 , A4 lần lượt chiếm 50,9% , 23,3% , 0,9% và 24,9% tổng số nguyên tử . Hãy tính KLNT trung bình của nguyên tố A .
Câu 8: Hoàn thành các phương trình sau và cân bằng theo phương pháp thăng bằng e:
Al + HNO3 ( N2 + NH4NO3 +.............. (với N2 : NH4NO3 = 1:2 )
FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 (
FeCl3 + H2S (
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư. Chất rắn sau phản ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08g muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7%. Xác định công
Thời gian: 180phút
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 448ml khí SO2 ở đktc và 32g muối sunfat khan. Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính m.
Câu 2: Trong một bình kín chứa hỗn hợp khí gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với hiđro là 24, sau khi đun nóng với chất xúc tác thích hợp và đưa về nhiệt độ ban đầu thì thu được một hỗn hợp khí mới có tỷ khối so với hiđro là 30.
a). Tính thành phần phần trăm theo thể tích của các hỗn hợp khí trước và sau phản ứng.
b). Tính hiệu suất của phản ứng.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn a mol một kim loại R (hoá trị n không đổi) bằng dung dịch có chứa a mol H2SO4 thì vừa đủ thu được 31,2g muối sunfat của kim loại R và một lượng khí X. Lượng khí X này vừa đủ làm mất màu 500ml dung dịch Br2 0,2M. Xác định kim loại M.
Câu 4: Hợp chất A có công thức RX trong đó R chiếm 22,33% về khối lượng. Tổng số p,n,e trong A là 149. R và X có tổng số proton bằng 46 . Số nơtron của X bằng 3,75 lần số nơtron của R.
a)Xác định CTPT của A.
b)Hỗn hợp B gồm NaX, NaY, NaZ(Y và Z là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kì liên tiếp của X).
+ Khi cho 5,76 gam hh B tác dụng với dd Br2 dư rồi cô cạn sản phẩm được 5,29 g muối khan.
+Nếu cho 5,76 gam hh B vào nước rồi cho phản ứng với khí Cl2 sau một thời gian cô cạn s/phẩm thu được 3,955 g muối khan trong đó có 0,05 mol ion Cl-.
Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp B.
Câu6 : Cho các ptrình phản ứng sau đây:
A1 ( A2 + A3 + A4
A1 A2 + A4
A3 A2 + A4
A1 + Zn + H2SO4 ( A2 + ZnSO4 + H2O
A3 + Zn + H2SO4 ( A2 + ZnSO4 + H2O
A1 + A2 + H2SO4 ( A5 + NaHSO4 + H2O
A5 + NaOH ( A2 + A6 + H2O
A6 A1 + A2
Biết: Trong điều kiện thường A4, A5 là các chất khí
A1 có chứa 21,6% Na theo khối lượng
A3 có chứa 18,78% Na theo khối lượng
A, A3 là hợp chất của Clo.
Câu 7 : Nguyên tố A có 4 loại đồng vị có các đặc điểm sau:
+Tổng số khối của 4 đồng vị là 825.
+Tổng số nơtron đồng vị A3 và A4 lớn hơn số nơtron đồng vị A1 là 121 hạt.
+Hiệu số khối của đồng vị A2 và A4 nhỏ hơn hiệu số khối của đồng vị A1 và A3là 5 đơn vị .
+Tổng số phần tử của đồng vị A1 và A4 lớn hơn tổng số hạt không mang điện của đồng vị A2 và A3 là 333 .
+Số khối của đồng vị A4 bằng 33,5% tổng số khối của ba đồng vị kia .
a)Xác định số khối của 4 đồng vị và số điện tích hạt nhân của nguyên tố A .
b)Các đồng vị A1 , A2 , A3 , A4 lần lượt chiếm 50,9% , 23,3% , 0,9% và 24,9% tổng số nguyên tử . Hãy tính KLNT trung bình của nguyên tố A .
Câu 8: Hoàn thành các phương trình sau và cân bằng theo phương pháp thăng bằng e:
Al + HNO3 ( N2 + NH4NO3 +.............. (với N2 : NH4NO3 = 1:2 )
FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 (
FeCl3 + H2S (
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư. Chất rắn sau phản ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08g muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7%. Xác định công
 






Các ý kiến mới nhất