Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    10.jpg 9.jpg 8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 2.jpg 1.jpg 13.jpg 12.jpg 10.jpg 11.jpg 9.jpg 9.jpg 8.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    lich su va dia li 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:50' 19-12-2023
    Dung lượng: 130.5 KB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỒI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 4
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Chủ đề 1:
    Địa phương em
    Chủ đề 2:
    Trung du và miền
    núi bắc bộ
    Chủ đề 3:
    Đồng bằng bắc bộ

    Tổng

    Số câu và
    số điểm

    Mức 1
    TNKQ

    Mức 2
    TL

    TNKQ

    TL

    Mức 3
    TNKQ

    Tổng

    TL

    TNKQ

    TL

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    Số điểm

    1.0

    1.0

    1.0

    1.0

    Số  câu

    3

    3

    Số điểm

    3.0

    3.0

    Số câu

    1

    3

    1

    4

    1

    Số điểm

    1.0

    3.0

    1.0

    4.0

    1.0

    Số câu

    4

    4

    2

    8

    2

    Số điểm

    4.0

    4.0

    2.0

    8.0

    2.0

    MA TRẬN CÂU HỎI CUỒI HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 4
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Chủ đề 1:
    Địa phương em
    Chủ đề 2:
    Trung du và miền
    núi bắc bộ
    Chủ đề 3:
    Đồng bằng bắc bộ

    Tổng

    Số câu và
    số điểm

    Mức 1
    TNKQ

    Mức 2
    TL

    TNKQ

    TL

    Mức 3
    TNKQ

    Tổng

    TL

    TNKQ

    TL

    Số câu

    1

    1

    1

    1

    Câu số

    7

    10

    7

    10

    Số  câu

    3

    3

    Câu số

    1,2,3

    1,2,3

    Số câu

    1

    3

    1

    4

    1

    Câu số

    4

    5,6,8

    9

    4.5.6.8

    9

    Số câu

    4

    4

    2

    8

    2

    Câu số

    1,2,3,4

    5,6,7,8

    9,10

    1,2,3,4,5,
    6,7,8

    9,10

    TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH
    HỌ VÀ TÊN: ...................................
    LỚP: .........

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

    THỜI GIAN: 40 PHÚT (không kể phát đề)
    Nhận xét của giáo viên

    Điểm

    ..................................................................................................
    ..................................................................................................
    ..................................................................................................
    ..................................................................................................
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
    Câu 1. (1 điểm) Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc
    Bộ là gì?
    A. Đại hình tương đối bằng phẳng.
    B. Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.
    C. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
    D. Địa hình có dạng hình tam giác.
    Câu 2. (1 điểm) Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi nào?
    A. Dãy Trường Sơn

    B. Dãy Hoàng Liên Sơn.

    C. Dãy Tam Đảo

    D. Cánh Cung Đông Triều.

    Câu 3. (1 điểm) Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?
    A. Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.
    B. Ngày 30 tháng 4 hằng năm.
    C. Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.
    D. Ngày 1 tháng 5 hằng năm.
    Câu 4. (1 điểm) Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào
    thời gian nào?
    A. 2/9/1944.

    B. 2/9/1945.

    C. 2/9/1946.

    D. 2/9/1947.

    Câu 5. (1 điểm) Vì sao vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc
    nhất nước ta?
    A. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
    B. Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.
    C. Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.
    D. Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…
    Câu 6. (1 điểm) Nối thông tin ở cột A và B để tạo thành thông tin hoàn chỉnh.
    Cột A
    1. Người dân ở Đồng bằng Bắc

    Cột B
    a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.

    bộ chủ yếu là
    2. Dân cư tập trung đông đúc ở
    vùng Đồng bằng Bắc bộ do

    b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa,
    làm gốm,…

    3. Đồng bằng Bắc bộ là

    c. dân tộc kinh

    4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
    nhiều nghề thử công truyền
    thống như:

    d. điều kiện tự nhiên thuận lợi
    cho sinh sống và sản xuất.

    Câu 7. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi ý sau:
    Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng
    Ngãi, Kom Tum.
    Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.
    Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.
    Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.
    Câu 8. (1 điểm) Điền các từ “ Thăng Long, Hoa Lư, Hậu Lê, kinh đô” vào chỗ
    chấm.
    Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ ………… (Nình Bình) về thành Đại La (Hà
    Nội) và đổi tên là …………… Từ đó, nơi đây là …………….của các triều đại Lý, Trần,
    …………. Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
    Câu 9. (1 điểm) Sau khi tìm hiểu về khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám em có
    cảm nghĩ gì về truyền thống hiếu học của dân tộc Việt Nam ?
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    Câu 10. (1 điểm) Hãy chia sẻ một số biện pháp mà em đã làm để bảo vệ thiên
    nhiên và ứng phó với biến đổi khí hậu hiện nay ở địa phương em ?
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………….
    ---------------------HẾT--------------------TRƯỜNG TH&THCS TRƯƠNG ĐỊNH

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí - Lớp 4
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    Ý đúng

    C

    B

    C

    B

    A

    Điểm

    1 điểm

    1 điểm

    1 điểm

    1 điểm

    1 điểm

    Câu 6. (1 điểm) HS nối đúng mỗi thông tin ghi 0,25 điểm.
    Cột A

    Cột B

    1. Người dân ở Đồng bằng Bắc bộ
    chủ yếu là

    a. vùng lúa lớn thứ 2 cả nước.

    2. Hệ thống đê giúp Đồng bằng
    Bắc bộ

    b. chạm bạc, đúc đồng, dệt lụa,
    làm gốm,…

    3. Đồng bằng Bắc bộ là

    c. dân tộc kinh

    4. Vùng đồng bằng Bắc bộ có
    nhiều nghề thử công truyền thống
    như:

    d. hạn chế ngập lụt và có thể trồng
    cấy nhiều vụ trong năm.

    Câu 7. (1 điểm) HS điềm đúng mỗi ô ghi 0,25 điểm.
    Đ Các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Quảng Nam là: Đà Nẵng, Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi,

    Kom Tum.
    S

    Ở tỉnh Quảng Nam có Lễ hội Chùa Hương.

    S

    Thành Cổ Loa nay thuộc huyện Đông Anh – Huế.

    Đ Người Việt Cổ ở nhà sàn, đi lại chủ yếu bằng thuyền.

    Câu 8. (1 điểm) HS điền đúng mỗi từ ghi 0,25 điểm.
    Năm 1010, vua Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư (Nình Bình) về thành Đại La (Hà Nội)
    và đổi tên là Thăng Long Từ đó, nơi đây là kinh đô của các triều đại Lý, Trần, Hậu Lê
    Ngày nay, Hà Nội là Thủ đô của nước Cộng hoà xã hội chue nghĩa Việt Nam.
    Câu 9: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp.
    Câu 10: (1 điểm) Tuỳ theo câu trả lời của HS mà GV ghi điểm cho phù hợp

    ---------------------HẾT---------------------
     
    Gửi ý kiến