Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20250804_091709.jpg 20250804_091713.jpg IMG_20250429_191100.jpg IMG_20250429_191041.jpg Screenshot_20250429192650_Zalo.jpg Screenshot_20250429192640_Zalo.jpg Screenshot_20250429192616_Zalo.jpg Screenshot_20250429192614_Zalo.jpg Screenshot_20250429192514_Zalo.jpg Screenshot_20250429192457_Zalo.jpg Screenshot_20250429192452_Zalo.jpg 6521876033405.flv Z6521227479714_1cf0015392f2bba29612a89e1bceda90.jpg Z6522660195256_9bfb0af21eb524d3563a61ca79be02cf.jpg 6521892755438.flv 6520164215044.flv 6519240728246.flv 6519174415495.flv 6519136618882.flv 6519051531663.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Lai Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    OLYMPICTHPTChuyenTranDaiNghia-TPHCM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 01h:04' 12-07-2013
    Dung lượng: 303.5 KB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN HÓA LỚP 10
    Câu I (4 điểm):

    Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tố X là 5p5. Tỷ số nơtron và điện tích hạt nhân bằng 1,3962. Số nơtron của X bằng 3,7 lần số nơtron của nguyên tử thuộc nguyên tố Y. Khi cho 4,29 gam Y tác dụng với lượng dư X thì thu được 18,26 gam sản phẩm có công thức là XY. Hãy xác định điện tích hạt nhân Z của X và Y và viết cấu hình electron của Y tìm được.
    Hãy cho biết trạng thái lai hóa và dạng hình học của hợp chất XCl3.
    Bán kính nguyên tử Cobalt là 1,. Tính thể tích của ô đơn vị của tinh thể Co nếu trong 1 trật tự gần xem Co kết tinh dạng lập phương tâm mặt.
    Sản phẩm bền vững của sự phóng xạ 238U là 206Pb. Người ta tìm thấy 1 mẩu quặng uranit có chứa 238U và 206Pb theo tỉ lệ 67,8 nguyên tử 238U : 32,2 nguyên tử 206Pb. Giả sử rằng 238U và 206Pb không bị mất đi theo thời gian vì điều kiện khí hậu. Hãy tính tuổi của quặng.Biết chu kì bán hủy của 238U là 4,51.109 năm.
    ( Đáp án câu I:
    I.1
    I.1.1 Cấu hình đầy đủ của nguyên tử X là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s24p6 4d10 5s25p5 0,25đ
    Vậy ZX = 53 = số proton X
     ( NX = 74 0,25đ
    AX = ZX + NX = 53 + 74 = 127
    Ta có :
     ( NY = 20 0,25đ
    Y + X ( XY
    MY MXY
    4,29 18,26 0,25đ
     (g/mol)
    Vậy : ZY + NY = 39 ( ZY = 19
    Cấu hình electron của Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 0,5đ
    I.1.2 X có 7 electron ở lớp ngoài cùng, còn obitan d trống nên trong hợp chất XCl3 X lai hóa sp3d, dạng hình học là chữ T
     0,5đ
    I.1.3
    
    AD = 1,25 . 4 = 5 (Å)
    AB = ( Å)
    Vậy thể tích của ô mạng đơn vị của Co : V = (3,54)3 = 44,36 (Å)3 1đ
    I.2 Cứ 1 nguyên tử 238U sinh ra tương ứng 1 nguyên tử 206Pb
    Vậy N nguyên tử 238U sinh ra tương ứng N nguyên tử 206Pb
    Ta có :
    
     1đ
    Câu II (4 điểm):
    Tính ái lực điện tử của F, biết:
    K(r) ( K(k) (H0 = 90 kJ
    K(k) ( K+(k) + e (H0 = 419 kJ
    F2(k) ( 2F(k) (H0 = 159 kJ
    K(r) + ½ F2(k) ( KF(r) (H = - 569 kJ
    K+(k) + F-(k) ( KF(r) (H = - 821 kJ
    Một phản ứng trong dung dịch nước xảy ra như sau: A ( 3B
    Bảng số liệu sau cho biết nồng độ của A theo thời gian:
    
    Hỏi tốc độ phản ứng trung bình đối với A trong khoảng thời gian từ 6 – 8 giây là bao nhiêu?
    Hỏi tốc độ phản ứng trung bình đối với B trong khoảng thời gian từ 2 – 3 giây là bao nhiêu?
    Xác định nhiệt độ tại đó áp suất phân li của NH4Cl là 1 atm biết ở 250C có các dữ kiện:
    ((kJ/mol) ((kJ/mol)
    NH4Cl(r) -315,4 -203,9
    NH3(k) -92,3 -95,3
    HCl(k) -46,2 -16,6
    ( Đáp án câu II:
    II.1
     0,5đ
    (H= - 569 kJ = 90 + 419 + 79,5 – 821 + EA 0,25đ
    ( EA = - 569 – 90 – 419 – 79,5 + 821 = - 336,5 kJ 0,25đ

    II.2
    II.2.1 Tốc độ phản ứng đối với A trong khoảng thời gian từ 6 – 8s :
     0,25đ
    II.2.2 Ta có : 
    Tốc độ phản ứng đối với A trong khoảng thời gian từ 2 – 3 s :
     0,25đ
    ( 
    (  0,25đ
    II.3
    Đối với phản ứng : NH4Cl(
     
    Gửi ý kiến